Bản dịch của từ Survivors' account trong tiếng Việt
Survivors' account
Noun [U/C]

Survivors' account(Noun)
sɚvˈaɪvɚz ' əkˈaʊnt
sɚvˈaɪvɚz ' əkˈaʊnt
01
Một lời tường thuật hoặc báo cáo về các sự kiện, đặc biệt là từ góc nhìn hoặc kinh nghiệm cá nhân.
A narrative or report of events especially from a personal perspective or experience
Ví dụ
02
Một câu chuyện hoặc bài tường thuật kể lại những trải nghiệm của những cá nhân đã trải qua một sự kiện quan trọng, thường liên quan đến khó khăn hoặc nguy hiểm.
A story or account that recounts the experiences of individuals who have lived through a significant event often involving hardship or danger
Ví dụ
