Bản dịch của từ Susceptible sector trong tiếng Việt

Susceptible sector

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Susceptible sector(Noun)

səsˈɛptəbəl sˈɛktɐ
səˈsɛptəbəɫ ˈsɛktɝ
01

Một phần hoặc khu vực riêng biệt của một tổng thể lớn hơn, đặc biệt về mặt đóng góp kinh tế của nó.

A specific part or area within a larger whole, especially concerning its economic output.

这是指一个较大整体中的某个部分或区域,特别是在经济产出方面的份额。

Ví dụ
02

Một lĩnh vực hoặc bộ phận của nền kinh tế được đặc trưng bởi các hoạt động hoặc chức năng cụ thể

An industry or sector of the economy is characterized by specific activities or functions.

经济的某一类别或部门,具有特定的活动或职能

Ví dụ
03

Vùng ảnh hưởng hoặc hoạt động trong một bối cảnh rộng hơn

An area of influence or activity within a broader context.

这指的是某一领域对更广泛背景下的影响或所进行的活动。

Ví dụ