Bản dịch của từ Sustainable investing trong tiếng Việt

Sustainable investing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sustainable investing (Noun)

səstˈeɪnəbəl ˌɪnvˈɛstɨŋ
səstˈeɪnəbəl ˌɪnvˈɛstɨŋ
01

Chiến lược đầu tư nhằm tạo ra lợi nhuận tài chính đồng thời tạo ra tác động tích cực về xã hội hoặc môi trường.

Investment strategy that seeks to generate financial returns while also creating a positive social or environmental impact.

Ví dụ

Sustainable investing helps fund community projects in low-income neighborhoods.

Đầu tư bền vững giúp tài trợ cho các dự án cộng đồng ở khu vực thu nhập thấp.

Many investors do not prioritize sustainable investing for their portfolios.

Nhiều nhà đầu tư không ưu tiên đầu tư bền vững cho danh mục đầu tư của họ.

Is sustainable investing the future of socially responsible finance?

Liệu đầu tư bền vững có phải là tương lai của tài chính có trách nhiệm xã hội không?

02

Đầu tư vào các công ty hoặc dự án tuân thủ các nguyên tắc bền vững, bao gồm bảo vệ môi trường và trách nhiệm xã hội.

Investing in companies or projects that adhere to principles of sustainability, including environmental protection and social responsibility.

Ví dụ

Sustainable investing helps promote green companies like Tesla and Patagonia.

Đầu tư bền vững giúp thúc đẩy các công ty xanh như Tesla và Patagonia.

Many investors do not consider sustainable investing important for their portfolios.

Nhiều nhà đầu tư không coi đầu tư bền vững là quan trọng cho danh mục của họ.

Is sustainable investing the future of responsible finance for our society?

Đầu tư bền vững có phải là tương lai của tài chính có trách nhiệm cho xã hội không?

03

Một hình thức đầu tư xem xét các yếu tố môi trường, xã hội và quản trị (esg) bên cạnh hiệu suất tài chính.

A form of investment that considers environmental, social, and governance (esg) factors alongside financial performance.

Ví dụ

Sustainable investing benefits communities by funding green projects and social initiatives.

Đầu tư bền vững mang lại lợi ích cho cộng đồng bằng cách tài trợ cho các dự án xanh và sáng kiến xã hội.

Sustainable investing does not ignore the importance of profit and growth.

Đầu tư bền vững không bỏ qua tầm quan trọng của lợi nhuận và tăng trưởng.

Is sustainable investing the future of responsible financial practices in our society?

Đầu tư bền vững có phải là tương lai của các thực hành tài chính có trách nhiệm trong xã hội chúng ta không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Sustainable investing cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Sustainable investing

Không có idiom phù hợp