Bản dịch của từ Swag trong tiếng Việt

Swag

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Swag(Noun)

swæg
swæg
01

Một bó đồ đạc cá nhân của người đi đường hoặc thợ mỏ, thường gói đơn giản và mang theo khi di chuyển (ví dụ quần áo, đồ dùng cá nhân).

A traveller's or miner's bundle of personal belongings.

旅行者或矿工的个人物品包裹

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thái độ tự tin, phong cách, và vẻ bề ngoài thu hút, thể hiện sự cá tính và sang trọng; kiểu đi đứng, ăn mặc hoặc cư xử làm cho người khác chú ý và ngưỡng mộ.

Bold self-assurance of style or manner.

大胆自信的风格或态度

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đồ đạc, tiền bạc hoặc hàng hóa bị kẻ trộm, cướp lấy được (tài sản ăn cắp được).

Money or goods taken by a thief or burglar.

盗窃的财物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một mảnh vải hoặc màn được buộc hoặc gắn để treo rủ xuống thành một đường cong nhẹ (thường dùng trang trí cửa sổ, sân khấu hoặc nội thất).

A curtain or piece of fabric fastened so as to hang in a drooping curve.

悬垂的布料或帷幕

Ví dụ

Swag(Verb)

swæg
swæg
01

Đi du lịch hay di chuyển mang theo đồ đạc cá nhân được buộc gọn trong một bó/bọc (thường là đơn giản, mang tay hoặc vác trên vai).

Travel with one's personal belongings in a bundle.

携带个人物品旅行

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bày trí hoặc trang trí bằng các dải vải sao cho tạo thành những vòng, nếp hoặc lớp vải rủ (thường để treo trang trí trên tường, cửa sổ hoặc ban công).

Arrange in or decorate with a swag or swags of fabric.

用布料装饰或布置成悬挂的样式。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(Động từ) Treo, buông rũ hoặc trĩu nặng xuống; vật gì đó treo lủng lẳng và có vẻ nặng hoặc chùng xuống.

Hang heavily.

垂挂

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ