Anh - Việt

Bản dịch của từ Swarming trong tiếng Việt

swarming

VerbAdjective

swarming (Verb)

/swˈɔɹmɪŋ/
/swˈɔɹmɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Di chuyển đến một nơi với số lượng rất lớn, chen chúc hoặc tụ tập đông đúc cùng lúc.

Di chuyển đến một nơi với số lượng rất lớn, chen chúc hoặc tụ tập đông đúc cùng lúc.

move somewhere in large numbers.

Ví dụ
Sinh viên đang tụ tập ở thư viện để chuẩn bị cho kỳ thi tuần này.Students are swarming the library for exam preparation this week.
Sinh viên không tụ tập ở khuôn viên trường trong kỳ nghỉ hè.The students are not swarming the campus during the summer break.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của swarming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

swarm

V2

Quá khứ đơn

Past simple

swarmed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

swarmed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

swarms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

swarming

swarming (Adjective)

/ˈswɔr.mɪŋ/
/ˈswɔr.mɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Miêu tả nơi nào đó đông nghịt hoặc bị bao phủ, tràn đầy côn trùng hoặc sinh vật nhỏ (ví dụ: đầy ruồi, đầy kiến).

Miêu tả nơi nào đó đông nghịt hoặc bị bao phủ, tràn đầy côn trùng hoặc sinh vật nhỏ (ví dụ: đầy ruồi, đầy kiến).

crowded or overrun with insects or other small creatures.

Ví dụ
Công viên bị bao phủ bởi ong trong buổi picnic mùa hè.The park was swarming with bees during the summer picnic.
Sự kiện này không đông đúc như năm ngoái.The event is not swarming with people like last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh