Anh - Việt

Bản dịch của từ Swatch trong tiếng Việt

swatch

VerbNoun

swatch (Verb)

/swɑtʃ/
/swɑtʃ/
AI

Nghĩa 01

Thử một màu (sơn, phấn trang điểm, v.v.) lên bề mặt hoặc lên da để kiểm tra hoặc trình diễn màu sắc.

Apply a sample of paint makeup etc to a surface or ones skin to test or demonstrate the colour.

Ví dụ
Cô ấy thử màu son môi trước khi chọn một màu hoàn hảo.She swatched different shades of lipstick before choosing the perfect one.
Anh ấy không thử màu mắt và hối hận vì mua màu sai.He didn't swatch the eyeshadow and regretted buying the wrong color.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

swatch (Noun)

/swˈɑtʃ/
/swˈɑtʃ/
AI

Nghĩa 01

Một miếng mẫu nhỏ của vải dùng để cho thấy màu sắc, hoa văn hoặc chất liệu của một tấm vải lớn hơn.

A small sample of fabric intended to demonstrate the look of a larger piece.

Ví dụ
Cô ấy mang một mẫu vải mới đến bài thi nói IELTS.She brought a swatch of the new fabric to the IELTS speaking test.
Anh ấy không thể tìm thấy một mẫu vải phù hợp với trang phục của mình cho bài viết IELTS.He couldn't find a swatch that matched his outfit for the IELTS writing task.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh