Bản dịch của từ Swathe trong tiếng Việt

Swathe

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Swathe(Noun)

swˈɑð
swˈeɪð
01

Một dải cỏ, lúa hoặc cây trồng nằm thành hàng khi bị gặt hoặc bị cắt; nghĩa là một dải cây ngã xuống sau khi thu hoạch.

A row or line of grass corn or other crop as it falls or lies when mown or reaped.

Ví dụ
02

Một mảnh hoặc dải vật liệu dùng để quấn, bọc hoặc che một vật gì đó (ví dụ: dải vải, băng, vải bọc).

A piece or strip of material in which something is wrapped.

Ví dụ
03

Một dải rộng hoặc khu vực rộng của cái gì đó (ví dụ: một dải đất, một vùng, một khu vực trải dài).

A broad strip or area of something.

Ví dụ

Swathe(Verb)

swˈɑð
swˈeɪð
01

Quấn, bọc (một vật hoặc người) bằng nhiều lớp vải hoặc băng, thường để giữ ấm hoặc cố định.

Wrap in several layers of fabric.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ