Bản dịch của từ Sweeter trong tiếng Việt

Sweeter

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sweeter (Adjective)

swˈiːtɐ
ˈswitɝ
01

Có vị tương tự như đường hoặc mật ong không mặn hoặc đắng

Having a taste similar to that of sugar or honey not salty or bitter

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Dễ chịu, tử tế hoặc nhẹ nhàng trong cách cư xử hoặc tính cách

Pleasant kind or gentle in manner or character

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Dễ chịu hơn, hấp dẫn hơn hoặc dễ chịu hơn so với một thứ khác

More pleasant attractive or agreeable compared to another thing

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Sweeter (Noun)

swˈiːtɐ
ˈswitɝ
01

Một người hoặc vật ngọt ngào hơn tức là ngọt ngào hơn người hoặc vật khác thường được dùng trong ngôn ngữ không trang trọng hoặc như một thuật ngữ thân mật

A person or thing that is sweeter ie more sweet than another typically used in informal language or as a term of endearment

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sweeter/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Topic: Snacks | Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 kèm từ vựng & audio
[...] Sometimes I also enjoy a treat, like a tender and fluffy sponge cake or a crispy potato fritter [...]Trích: Topic: Snacks | Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 kèm từ vựng & audio
Topic: Snacks | Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 kèm từ vựng & audio
[...] There are many popular snacks in Vietnam, ranging from to savoury [...]Trích: Topic: Snacks | Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 kèm từ vựng & audio
Describe your favorite drink - Bài mẫu IELTS Speaking Part 2
[...] It also tends to be in taste compared to manually made apple juice, but only to make it easier to drink for most people [...]Trích: Describe your favorite drink - Bài mẫu IELTS Speaking Part 2
Topic: Chocolate | Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 kèm từ vựng
[...] I mean it has a unique flavour, not too not too bitter, but a perfect balance [...]Trích: Topic: Chocolate | Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 kèm từ vựng

Idiom with Sweeter

Không có idiom phù hợp