sweeter
NounAdjective
sweeter (Noun)
/swˈiːtɐ/
/ˈswitɝ/
AI
Nghĩa 01 · một người hoặc vật ngọt ngào hơn tức là ngọt ngào hơn người hoặc vật khác thường được dùng trong ngôn ngữ không trang trọng hoặc như một thuật ngữ thân mật
Ví dụ
Chị tôi là người ngọt ngào hơn trong hai chị em.My sister is the sweeter of the two siblings.
Cậu ấy không phải là người ngọt ngào nhất trong nhóm.He is not the sweeter friend in our group.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
sweeter (Adjective)
/swˈiːtɐ/
/ˈswitɝ/
AI
Ví dụ
Cái bánh này ngọt hơn cái trước tôi đã làm.This cake is sweeter than the last one I made.
Nước chanh không ngọt hơn trà đá.The lemonade is not sweeter than the iced tea.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tính cách ngọt ngào của cô ấy khiến cô ấy được yêu thích trong các nhóm xã hội.Her sweeter personality makes her popular among all social groups.
Cậu ấy không ngọt ngào hơn những người bạn trong các tình huống xã hội.He is not sweeter than his friends in social situations.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · dễ chịu hơn, hấp dẫn hơn hoặc dễ chịu hơn so với một thứ khác
dễ chịu hơn, hấp dẫn hơn hoặc dễ chịu hơn so với một thứ khác
more pleasant attractive or agreeable compared to another thing
Ví dụ
Nụ cười của cô ấy ngọt ngào hơn bất kỳ ai trong phòng.Her smile is sweeter than any other in the room.
Cuộc trò chuyện này không ngọt ngào hơn các cuộc thảo luận trước.This conversation is not sweeter than our previous discussions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa