Bản dịch của từ Sweetie trong tiếng Việt

Sweetie

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sweetie(Noun)

swˈiti
swˈiti
01

Một món ngọt; đồ ăn vặt có vị ngọt như kẹo, bánh ngọt, đồ tráng miệng.

A sweet.

甜食

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ dùng để gọi thân mật, trìu mến với người mình yêu thương (ví dụ: người yêu, vợ/chồng, con cái hoặc người rất thân).

Used as a term of endearment.

亲爱的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Sweetie (Noun)

SingularPlural

Sweetie

Sweeties

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ