Anh - Việt

Bản dịch của từ Switcher trong tiếng Việt

switcher

NounVerb

switcher (Noun)

/ˈswɪ.tʃɚ/
/ˈswɪ.tʃɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật dùng để chuyển đổi, đổi chỗ, bật/tắt hoặc thay đổi giữa hai (hoặc nhiều) trạng thái, lựa chọn hoặc thiết bị.

a person or thing that switches.

Ví dụ
Một người chuyển đổi trong cộng đồng giúp mọi người thay đổi ý kiến.A switcher in our community helps people change their opinions.
Người chuyển đổi đã không tham dự buổi gặp gỡ xã hội tuần trước.The switcher did not attend the social gathering last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

switcher (Verb)

/ˈswɪ.tʃɚ/
/ˈswɪ.tʃɚ/
AI

Nghĩa 01

chuyển đổi từ một thứ sang thứ khác; thay đổi (từ trạng thái, chế độ, lựa chọn này sang lựa chọn khác).

to change from one thing to another.

Ví dụ
Nhiều người thay đổi ý kiến trong các cuộc thảo luận xã hội trong cộng đồng.Many people switcher their opinions during social discussions in the community.
Cô ấy không dễ dàng thay đổi quan điểm trong các tình huống xã hội.She does not switcher her views easily in social settings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh