Bản dịch của từ Swivel chair trong tiếng Việt
Swivel chair
Noun [U/C]

Swivel chair(Noun)
swˈɪvl tʃɛɹ
swˈɪvl tʃɛɹ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chiếc ghế xoay thường có thể có bánh xe và tính năng điều chỉnh chiều cao.
A swivel chair can often have wheels and an adjustable height feature.
Ví dụ
