Bản dịch của từ Swordsman trong tiếng Việt
Swordsman
Noun [U/C]

Swordsman(Noun)
swˈɜːdzmən
ˈswɝdzmən
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Một người tham gia vào việc đấu kiếm thường xuyên trong bối cảnh lịch sử hoặc giả tưởng.
A person who regularly practices fencing in a historical or fantasy setting.
一个常常在历史或虚构背景下参与击剑的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Một người có kỹ năng sử dụng kiếm, đặc biệt là một vận động viên trong môn thể thao đấu kiếm.
A person skilled in using a sword, especially an athlete in the sport of fencing.
一位擅长剑术的人,尤其是在击剑运动中活跃的战士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
