Anh - Việt

Bản dịch của từ Sycamore trong tiếng Việt

sycamore

Noun

sycamore (Noun)

/sˈɪkəmɔɹ/
/sˈɪkəmoʊɹ/
AI

Nghĩa 01 · Trong cách dùng Kinh thánh, “sycamore” chỉ một loại cây sung (giống cây sung Palestine) mọc ở vùng Trung Đông; thường được gọi là cây sung sycamore hoặc sung Palestine.

Trong cách dùng Kinh thánh, “sycamore” chỉ một loại cây sung (giống cây sung Palestine) mọc ở vùng Trung Đông; thường được gọi là cây sung sycamore hoặc sung Palestine.

in biblical use a fig tree that grows in the Middle East.

Ví dụ
Cây si-ca-mô mang lại bóng mát trong công viên cộng đồng mỗi mùa hè.The sycamore tree provides shade in our community park every summer.
Cây si-ca-mô không phát triển tốt ở những khí hậu lạnh như New York.The sycamore does not grow well in colder climates like New York.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Cây sycamore (một loài cây còn gọi là buttonwood). Đây là tên gọi của một loài cây có thân to, vỏ thường mịn và lá rộng; trong tiếng Việt thường dùng tên gọi mô tả hoặc vay mượn vì không phải loài bản địa phổ biến ở Việt Nam.

Cây sycamore (một loài cây còn gọi là buttonwood). Đây là tên gọi của một loài cây có thân to, vỏ thường mịn và lá rộng; trong tiếng Việt thường dùng tên gọi mô tả hoặc vay mượn vì không phải loài bản địa phổ biến ở Việt Nam.

The buttonwood tree.

Ví dụ
Cây si cung cấp bóng mát cho các sự kiện cộng đồng ở trung tâm Chicago.The sycamore tree provides shade for community events in downtown Chicago.
Cây si không phát triển tốt ở khí hậu khô như Arizona.The sycamore tree does not grow well in dry climates like Arizona.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một loài phong (cây phong) lớn có nguồn gốc ở châu Âu (đặc biệt ở Trung và Nam Âu), cho quả có cánh (hạt có cánh) và thường được trồng làm cây cảnh phát triển nhanh; tuy nhiên nó có xu hướng lấn át các loài cây bản địa.

Một loài phong (cây phong) lớn có nguồn gốc ở châu Âu (đặc biệt ở Trung và Nam Âu), cho quả có cánh (hạt có cánh) và thường được trồng làm cây cảnh phát triển nhanh; tuy nhiên nó có xu hướng lấn át các loài cây bản địa.

A large Eurasian maple with winged fruits native to central and southern Europe It is planted as a fastgrowing ornamental but tends to displace native trees.

Ví dụ
Cây sycamore trong công viên cung cấp bóng mát cho nhiều du khách.The sycamore tree in the park provides shade for many visitors.
Nhiều người không biết về tác động của cây sycamore đến cây địa phương.Many people do not know about the sycamore's impact on local trees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh