Anh - Việt

Bản dịch của từ Symbolize trong tiếng Việt

symbolize

Verb

symbolize (Verb)

/sˈɪmbəlˌɑɪz/
/sˈɪmbəlˌɑɪz/
AI

Nghĩa 01

Đóng vai trò như một biểu tượng của cái gì đó; tượng trưng cho, đại diện cho một ý nghĩa, giá trị hoặc khái niệm nào đó.

Be a symbol of.

Ví dụ
Chim bồ câu tượng trưng cho hòa bình trong nhiều văn hóa.The dove symbolizes peace in many cultures.
Màu trắng thường tượng trưng cho sự trong sạch và vô tội.The color white often symbolizes purity and innocence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của symbolize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

symbolize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

symbolized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

symbolized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

symbolizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

symbolizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh