Anh - Việt

Bản dịch của từ Symbolizes trong tiếng Việt

symbolizes

Verb

symbolizes (Verb)

/sˈɪmbəlaɪzɪz/
/sˈɪmbəlaɪzɪz/
AI

Nghĩa 01 · Thể hiện, biểu thị hoặc làm hiện rõ một ý nghĩa, khái niệm hay giá trị bằng một hình thức cụ thể, dễ nhận biết.

Thể hiện, biểu thị hoặc làm hiện rõ một ý nghĩa, khái niệm hay giá trị bằng một hình thức cụ thể, dễ nhận biết.

to embody or exemplify in a tangible form.

Ví dụ
Cầu vồng tượng trưng cho hy vọng của nhiều người sau cơn bão.The rainbow symbolizes hope for many people after a storm.
Tượng không tượng trưng cho hòa bình trong cộng đồng của chúng tôi.The statue does not symbolize peace in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Diễn đạt rằng một vật, hình ảnh hoặc hành động đại diện cho hoặc biểu thị một ý nghĩa, khái niệm hay cảm xúc nào đó.

Diễn đạt rằng một vật, hình ảnh hoặc hành động đại diện cho hoặc biểu thị một ý nghĩa, khái niệm hay cảm xúc nào đó.

to represent or stand for something to signify.

Ví dụ
Cầu vồng tượng trưng cho hy vọng của nhiều người trong thời gian khó khăn.The rainbow symbolizes hope for many people in difficult times.
Cờ không tượng trưng cho tự do cho tất cả mọi người trong đất nước.The flag does not symbolize freedom for everyone in the country.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Diễn đạt hoặc đại diện cho một ý tưởng, cảm xúc hoặc khái niệm bằng hình tượng, biểu tượng hoặc dấu hiệu thay vì nói trực tiếp.

Diễn đạt hoặc đại diện cho một ý tưởng, cảm xúc hoặc khái niệm bằng hình tượng, biểu tượng hoặc dấu hiệu thay vì nói trực tiếp.

to express an idea or feeling in a symbolic way.

Ví dụ
Bồ câu tượng trưng cho hòa bình trong nhiều nền văn hóa trên thế giới.The dove symbolizes peace in many cultures around the world.
Cờ không tượng trưng cho sự đoàn kết của tất cả công dân trong nước.The flag does not symbolize unity for all citizens in the country.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của symbolizes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

symbolize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

symbolized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

symbolized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

symbolizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

symbolizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh