Bản dịch của từ Synchronization trong tiếng Việt
Synchronization

Synchronization (Noun)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "synchronization" (đồng bộ hóa) có nghĩa là quá trình điều chỉnh hoặc tổ chức thời gian cho các sự kiện, hệ thống hoặc thiết bị diễn ra đồng thời. Thuật ngữ này được sử dụng phổ biến trong công nghệ thông tin và truyền thông, trong các lĩnh vực như âm thanh, video và dữ liệu. Ở cả Anh và Mỹ, từ này được sử dụng tương tự, tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, "synchronization" có thể được viết tắt thành "sync" trong giao tiếp không chính thức.
Họ từ
Từ "synchronization" (đồng bộ hóa) có nghĩa là quá trình điều chỉnh hoặc tổ chức thời gian cho các sự kiện, hệ thống hoặc thiết bị diễn ra đồng thời. Thuật ngữ này được sử dụng phổ biến trong công nghệ thông tin và truyền thông, trong các lĩnh vực như âm thanh, video và dữ liệu. Ở cả Anh và Mỹ, từ này được sử dụng tương tự, tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, "synchronization" có thể được viết tắt thành "sync" trong giao tiếp không chính thức.
