Bản dịch của từ Synchronization trong tiếng Việt

Synchronization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Synchronization(Noun)

sˌɪŋkɹənəzˈeɪʃən
sˌɪŋkɹənəzˈeɪʃən
01

Hành động hoặc trạng thái hai hay nhiều thứ xảy ra cùng một lúc hoặc với cùng tốc độ, nghĩa là chúng được đồng bộ hóa để khớp thời gian hoạt động.

The operation or activity of two or more things at the same time or rate.

同时发生或运作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Synchronization (Noun)

SingularPlural

Synchronization

Synchronizations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ