Bản dịch của từ Syriac trong tiếng Việt
Syriac
Noun [U/C]

Syriac(Noun)
sˈɪrɪˌæk
ˈsɪriˌæk
Ví dụ
03
Một phương ngữ của tiếng Aram trung cổ đã từng được nói khắp vùng Lưỡng Hà màu mỡ và vẫn còn được sử dụng trong một số cộng đồng Kitô giáo.
A dialect of Middle Aramaic was once spoken throughout the Fertile Crescent and is still used in some Christian communities.
这是一种中世纪阿拉姆语的方言,曾在肥沃的月牙地区广泛使用,至今在一些基督教社区仍然有人在使用它。
Ví dụ
