Bản dịch của từ System engineer trong tiếng Việt
System engineer
Noun [U/C]

System engineer(Noun)
sˈɪstəm ˌɛndʒɪnˈiə
ˈsɪstəm ˈɛŋɡɪˈnɪr
01
Một người phân tích và tối ưu hiệu suất hệ thống.
A person who analyzes and optimizes system performance
Ví dụ
02
Một cá nhân chịu trách nhiệm quản lý vòng đời kỹ thuật hệ thống.
An individual responsible for managing the system engineering lifecycle
Ví dụ
03
Một chuyên gia thiết kế và triển khai các hệ thống phức tạp trong ngành kỹ thuật.
A professional who designs and implements complex systems in engineering
Ví dụ
