Anh - Việt

Bản dịch của từ Systematic trong tiếng Việt

systematic

Adjective

systematic (Adjective)

/sɪstəmˈætɪk/
/sɪstəmˈætɪk/
AI

Nghĩa 01

Làm theo một kế hoạch hoặc hệ thống đã định trước; có phương pháp, có trật tự và thứ tự rõ ràng.

Done or acting according to a fixed plan or system methodical.

Ví dụ
Cách tiếp cận hệ thống đối với phát triển cộng đồng đã mang lại kết quả tích cực.The systematic approach to community development yielded positive results.
Cách tổ chức hệ thống của cô ấy trong các sự kiện xã hội đã gây ấn tượng cho mọi người trong khu phố.Her systematic organization of social events impressed everyone in the neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của systematic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

systematic

hệ thống

more systematic

hệ thống hơn

most systematic

hệ thống nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh