Bản dịch của từ Systematic disposal trong tiếng Việt

Systematic disposal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Systematic disposal(Noun)

sˌɪstɪmˈætɪk dɪspˈəʊzəl
ˌsɪstəˈmætɪk dɪˈspoʊzəɫ
01

Hành động có tổ chức và có phương pháp để loại bỏ hoặc vứt bỏ những chất thải

Organized and methodical actions in disposing of or removing waste materials.

有条理且有方法地处理或清理废弃物。

Ví dụ
02

Một phương pháp hệ thống để quản lý chất thải thường bao gồm các quy trình và quy định.

A systematic approach to waste management often involves procedures and regulations.

系统化的废物管理方法通常涉及相关的流程和规定。

Ví dụ
03

Việc thu gom và xử lý các chất thải đã qua sử dụng một cách hiệu quả

Efficiently collecting and processing waste materials.

有效回收和处理废弃物料的工作。

Ví dụ