Anh - Việt

Bản dịch của từ Syzygium trong tiếng Việt

syzygium

Noun

syzygium (Noun)

/sɪzˈɪdʒəm/
/ˌsɪˈzɪdʒəm/
AI

Nghĩa 01

Bất kỳ loài cây ăn trái nhiệt đới nào thuộc giống Syzygium.

Any of several species of tropical fruiting trees belonging to the genus Syzygium

Ví dụ
Cây syzygium rất được ưa chuộng trong các sự kiện xã hội ở miền Nam Việt Nam.Syzygium trees are popular in social events in southern Vietnam.
Ở công viên thành phố không có cây syzygium nào.There are no syzygium trees in the city park.

Nghĩa 02

Thuật ngữ này đôi khi cũng được dùng để chỉ các loại trái cây có thể ăn được do những cây này sản xuất.

The term is also sometimes used to refer to the edible fruits produced by these trees

Ví dụ
Quả syzygium rất được ưa chuộng ở các chợ truyền thống Việt Nam. Syzygium fruits are popular in Vietnamese traditional markets.
Tôi không nghĩ quả syzygium hợp khẩu vị của mọi người. I do not think syzygium fruits suit everyone's taste.

Nghĩa 03

Một giống cây gỗ và cây bụi nhiệt đới thuộc họ Myrtaceae, bao gồm cây đinh hương và tiêu tất cả.

A genus of tropical trees and shrubs in the family Myrtaceae including the clove and the allspice

Ví dụ
Cây đinh hương là một phần của gia đình Syzygium ở vùng nhiệt đới.The clove tree is part of the Syzygium family in tropical areas.
Mọi người thường không nói về cây Syzygium trong các sự kiện xã hội.People do not often talk about Syzygium plants at social events.