Anh - Việt
syzygium
Noun
syzygium (Noun)
/sɪzˈɪdʒəm/
/ˌsɪˈzɪdʒəm/
AI
Ví dụ
Cây syzygium rất được ưa chuộng trong các sự kiện xã hội ở miền Nam Việt Nam.Syzygium trees are popular in social events in southern Vietnam.
Ở công viên thành phố không có cây syzygium nào.There are no syzygium trees in the city park.
Ví dụ
Quả syzygium rất được ưa chuộng ở các chợ truyền thống Việt Nam. Syzygium fruits are popular in Vietnamese traditional markets.
Tôi không nghĩ quả syzygium hợp khẩu vị của mọi người. I do not think syzygium fruits suit everyone's taste.
Ví dụ
Cây đinh hương là một phần của gia đình Syzygium ở vùng nhiệt đới.The clove tree is part of the Syzygium family in tropical areas.
Mọi người thường không nói về cây Syzygium trong các sự kiện xã hội.People do not often talk about Syzygium plants at social events.