Bản dịch của từ Syzygium trong tiếng Việt

Syzygium

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Syzygium(Noun)

sɪzˈɪdʒəm
ˌsɪˈzɪdʒəm
01

Một chi các loài cây và bụi nhiệt đới trong họ Myrtaceae, bao gồm cả cây gừng and cây quế.

A genus of tropical woody plants and shrubs in the Myrtaceae family, including cloves and pepper.

这是姜科植物中的一属,属于热带树木和灌木,包括丁香和五香粉等

Ví dụ
02

Bất kỳ loài cây trái nhiệt đới nào thuộc chi Syzygium.

Any tropical fruit-bearing tree belonging to the Syzygium genus.

任何属于Syzgium属的热带水果树都适用。

Ví dụ
03

Đôi khi thuật ngữ này còn được dùng để chỉ những trái cây ăn được do các cây này tạo ra.

This term is sometimes also used to refer to edible fruits produced by these plants.

这个术语有时也用来指这些树所结的可食用果实。

Ví dụ