Bản dịch của từ T-rex trong tiếng Việt

T-rex

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

T-rex(Noun)

tˈɛɹks
tˈɛɹks
01

Một con khủng long ăn thịt lớn sống vào cuối kỳ Kreta

A large carnivorous dinosaur from the late Cretaceous period.

一种生活在晚白垩纪时期的庞大食肉恐龙。

Ví dụ
02

Thường được mô tả trong văn hóa đại chúng là hung dữ và chiếm ưu thế trong hệ sinh thái của nó.

It is often depicted in popular culture as fierce and dominant within its ecosystem.

它在流行文化中经常被描绘成凶猛且在生态系统中占据主导地位的形象。

Ví dụ
03

Viết tắt của Tyrannosaurus rex, một trong những loài khủng long ăn thịt lớn nhất đã được biết đến.

T-Rex is the abbreviation for Tyrannosaurus rex, one of the largest known carnivorous dinosaurs.

这是霸王龙(Tyrannosaurus rex)的简称,它是已知最大型的食肉恐龙之一。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh