Bản dịch của từ Tab trong tiếng Việt
Tab
NounVerb

Tab (Noun)
tˈæb
ˈtæb
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tab (Verb)
tˈæb
ˈtæb
01
Một thỏa thuận thanh toán trong đó khách hàng được phép hoãn thanh toán cho đến một thời điểm sau.
To run up a tab of charges at a bar or restaurant
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
