Bản dịch của từ Tab trong tiếng Việt

Tab

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tab(Noun)

tˈæb
ˈtæb
01

Một mảnh phẳng nhỏ thường được sử dụng để gán nhãn hoặc đánh dấu một thứ gì đó.

A small flat piece of material often used to label or mark something

Ví dụ
02

Một danh sách các mục hoặc tùy chọn được hiển thị trên màn hình máy tính, thường có thể truy cập thông qua việc chọn lựa.

A list of items or options displayed on a computer screen often accessible through selection

Ví dụ
03

Một thỏa thuận thanh toán cho phép khách hàng hoãn thanh toán đến một thời điểm sau.

A payment arrangement in which a patron is allowed to defer payment until later

Ví dụ

Tab(Verb)

tˈæb
ˈtæb
01

Một thỏa thuận thanh toán trong đó khách hàng được phép hoãn thanh toán cho đến một thời điểm sau.

To run up a tab of charges at a bar or restaurant

Ví dụ
02

Một mảnh phẳng nhỏ thường được sử dụng để ghi nhãn hoặc đánh dấu một cái gì đó.

To add a tab to a document or space for organization or layout purposes

Ví dụ
03

Danh sách các mục hoặc tùy chọn được hiển thị trên màn hình máy tính, thường có thể truy cập thông qua việc lựa chọn.

To place a tab or to mark one with a tab

Ví dụ