Bản dịch của từ Tabular trong tiếng Việt

Tabular

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tabular(Adjective)

tˈæbjələɹ
tˈæbjələɹ
01

(về dữ liệu) được tổ chức hoặc trình bày theo cột hoặc theo bảng, dễ đọc như dạng bảng.

(of data) consisting of or presented in columns or tables.

表格的(数据)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có dạng rộng và phẳng, giống như mặt bàn.

Broad and flat like the top of a table.

宽平如桌面

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ