Anh - Việt

Bản dịch của từ Tacitly trong tiếng Việt

tacitly

Adverb

tacitly (Adverb)

/tˈæsɪtli/
/tˈæsɪtli/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả hành động hoặc ý định được hiểu ngầm, được ngụ ý mà không được nói ra một cách trực tiếp.

in a way that is understood or implied without being directly stated.

Ví dụ
Họ đã ngầm đồng ý về các quy tắc trong cuộc họp cộng đồng tuần trước.They tacitly agreed on the rules during the community meeting last week.
Cô ấy không ngầm ủng hộ quyết định của anh ấy về việc thay đổi kế hoạch cộng đồng.She did not tacitly support his decision to change the community plan.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh