Bản dịch của từ Tactic trong tiếng Việt
Tactic
Noun

Tactic (Noun)
tˈæktɪk
ˈtæktɪk
Ví dụ
02
Một kế hoạch hoặc chiến lược nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể.
A plan or scheme for attaining a particular goal
Ví dụ
03
Một phương pháp cẩn thận hoặc có hệ thống được sử dụng để đạt được kết quả mong muốn.
A careful or systematic method used to achieve a desired outcome
Ví dụ
