Bản dịch của từ Taiwan trong tiếng Việt

Taiwan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Taiwan(Noun)

tˈeɪwən
ˈtaɪwən
01

Một khu vực địa lý, đặc biệt là một hòn đảo lớn ở phía Tây của Thái Bình Dương.

A geographical area, specifically a large island in the Western Pacific.

这是指一片特定的地理区域,具体来说是一座位于西太平洋的大岛。

Ví dụ
02

Một hòn đảo dân chủ ở Đông Á nằm ngoài khơi phía đông nam của Trung Quốc, nổi bật với nền kinh tế sôi động và ngành công nghiệp công nghệ phát triển.

This is a democratic island in East Asia, located off the southeastern coast of China, renowned for its vibrant economy and thriving tech industry.

这是一个位于东亚的民主岛屿,坐落在中国东南沿海外的海域,以繁荣的经济和蓬勃发展的科技产业闻名。

Ví dụ
03

Chính thức, tên gọi của quốc gia này là Cộng hòa Trung Hoa (ROC), là quốc gia quản lý đảo và các đảo lân cận.

The official name is the Republic of China (ROC), overseeing the island and surrounding islets.

官方名称是中华民国(ROC),负责统辖该岛及周边岛屿。

Ví dụ

Họ từ