Anh - Việt

Bản dịch của từ Take a stroll trong tiếng Việt

take a stroll

Verb

take a stroll (Verb)

/tˈeɪk ə stɹˈoʊl/
/tˈeɪk ə stɹˈoʊl/
AI

Nghĩa 01 · đi bộ một cách thoải mái

đi bộ một cách thoải mái

to walk in a leisurely way

Ví dụ
Tôi thường đi dạo ở Central Park mỗi Chủ nhật.I often take a stroll in Central Park every Sunday.
Cô ấy không đi dạo vào những ngày trong tuần bận rộn.She does not take a stroll during busy weekdays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh