Bản dịch của từ Take charge of trong tiếng Việt

Take charge of

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take charge of(Verb)

tˈeɪk tʃˈɑɹdʒ ˈʌv
tˈeɪk tʃˈɑɹdʒ ˈʌv
01

Chịu trách nhiệm về điều gì đó.

Take responsibility for something.

承担某事的责任

Ví dụ
02

Có quyền kiểm soát tình hình hoặc nhóm người.

To have control over a situation or a group of people.

有权掌控某个局面或一小群人。

Ví dụ
03

Chủ động trong công việc hoặc tình huống.

Take the initiative in a task or situation.

在任务或情境中勇于发挥主导作用。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh