Bản dịch của từ Take for granted trong tiếng Việt

Take for granted

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take for granted(Phrase)

tˈeɪk fˈɔɹ ɡɹˈæntəd
tˈeɪk fˈɔɹ ɡɹˈæntəd
01

Không trân trọng ai đó hoặc cái gì đó.

Don't really appreciate someone or something.

没有欣赏到某人或某事的价值

Ví dụ
02

Xem thường ai đó hoặc điều gì đó.

To belittle someone or something.

用来低估某人或某事的说法。

Ví dụ
03

Cho rằng điều gì đó đúng mà không cần xem xét lại.

To believe something is right without questioning it.

假设某事为真而不加质疑。

Ví dụ
04

Không nhận thức được giá trị của ai đó hoặc cái gì đó

To not appreciate the value of something or someone.

不太欣赏某事或某人的价值。

Ví dụ
05

Cho rằng điều gì đó là đúng hoặc sẽ xảy ra mà không đặt câu hỏi

Assuming something is right or will happen without questioning it.

假设某事是真实的或必然发生,而不去质疑它

Ví dụ
06

Xem nhẹ hoặc coi thường điều gì đó

To dismiss something as not important or not worth considering.

认为某事无关紧要或无需考虑。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh