Bản dịch của từ Take turns trong tiếng Việt

Take turns

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take turns(Idiom)

01

Để chia sẻ trách nhiệm hoặc nghĩa vụ.

To share responsibility or a duty.

Ví dụ
02

Luân phiên làm việc gì đó, thường là một cách có hệ thống.

To alternate in doing something typically in a systematic way.

Ví dụ
03

Để thực hiện một hành động một cách tuần tự.

To perform an action in a sequential manner.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh