Bản dịch của từ Take up a post trong tiếng Việt

Take up a post

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take up a post (Verb)

tˈeɪk ˈʌp ə pˈoʊst
tˈeɪk ˈʌp ə pˈoʊst
01

Để chiếm một nơi hoặc vị trí.

To occupy a place or position.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bắt đầu một hoạt động hoặc nhiệm vụ.

To start an activity or task.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Bắt đầu giữ một vị trí hoặc công việc.

To begin to hold a position or job.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh