Anh - Việt

Bản dịch của từ Take up a post trong tiếng Việt

take up a post

Verb

take up a post (Verb)

/tˈeɪk ˈʌp ə pˈoʊst/
/tˈeɪk ˈʌp ə pˈoʊst/
AI

Nghĩa 01

bắt đầu giữ một vị trí hoặc công việc.

to begin to hold a position or job.

Ví dụ
Maria sẽ đảm nhận vị trí nhân viên xã hội vào tháng tới.Maria will take up a post as a social worker next month.
John đã không đảm nhận vị trí tại trung tâm cộng đồng.John did not take up a post in the community center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

để chiếm một nơi hoặc vị trí.

to occupy a place or position.

Ví dụ
Nhiều người đảm nhiệm vị trí trong các tổ chức cộng đồng để thay đổi xã hội.Many people take up a post in community organizations for social change.
Cô ấy đã không đảm nhiệm vị trí tại tổ chức từ thiện địa phương năm ngoái.She did not take up a post at the local charity last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

bắt đầu một hoạt động hoặc nhiệm vụ.

to start an activity or task.

Ví dụ
Nhiều người đảm nhận công việc phục vụ cộng đồng mỗi năm.Many people take up a post in community service every year.
Cô ấy không đảm nhận công việc trong các tổ chức xã hội.She does not take up a post in social organizations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh