Bản dịch của từ Take up office trong tiếng Việt

Take up office

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take up office(Verb)

tˈeɪk ˈʌp ˈɔfɨs
tˈeɪk ˈʌp ˈɔfɨs
01

Bắt đầu đảm nhiệm chức vụ hoặc vị trí công việc.

Begin carrying out the duties of an office or position.

开始执行办公室或岗位的各项任务。

Ví dụ
02

Nắm giữ một chức vụ hoặc vai trò trong một tư cách chính thức hoặc chính thức.

Take on a position or role in an official capacity.

正式获得一个职位或角色。

Ví dụ
03

Chiếm vị trí trong tổ chức hoặc vai trò chính phủ.

Holding a position within an organization or a government role.

担任一个组织或政府的职位

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh