Anh - Việt

Bản dịch của từ Takings trong tiếng Việt

takings

Noun Countable

takings (Noun Countable)

/tˈeɪkɪŋz/
/ˈteɪkɪŋz/
AI

Nghĩa 01

số tiền thu vào; doanh thu; tiền thu được (tại cửa hàng, rạp chiếu phim, sự kiện, v.v.)

the amount of money received, especially in business, at an event, or from admissions; receipts, revenue.

Ví dụ
Doanh thu từ bán vé buổi hòa nhạc đạt 50.000 đô la.The concert's takings reached $50,000 from ticket sales alone.
Tiền thu được từ sự kiện từ thiện không đủ trang trải chi phí.The charity event's takings did not cover the total expenses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

số tiền thu được trong một khoảng thời gian nhất định (ví dụ: tiền thu trong ngày, tuần)

the money collected during a particular period (e.g., daily/weekly takings).

Ví dụ
Tiền thu được của quán cà phê đã tăng 20% vào cuối tuần qua trong lễ hội.The café's takings increased by 20% last weekend during the festival.
Tiền thu được của cửa hàng từ thiện không đủ để trả tiền thuê nhà tháng này.The charity shop's takings were not enough to cover the rent this month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của takings (Noun Countable)

ADJECTIVE + takingsPREPOSITIONVERB + takingstakings + VERB
Kết hợp từ của takings
Collocation
Ví dụ

doanh thu hàng tuần

weekly takings

Tiền thu hàng tuần của quán cà phê địa phương tăng 20 đô la sau khi nhóm luyện nói IELTS mới họp tại đó.

The local coffee shop's weekly takings increased by 20 dollars after the new IELTS speaking practice group met there.

thu nhập ròng

net takings

Sự kiện từ thiện ở Hà Nội có tổng thu nhập ròng là 5 triệu đồng cho trẻ em nghèo.

The charity event in Hanoi had net takings of 5 million dong for poor children.

doanh thu phòng vé

box-office takings

Doanh thu phòng vé của bộ phim cho thấy nhiều người thích các câu chuyện xã hội trong điện ảnh.

The movie's box-office takings showed many people enjoy social stories in cinema.

ghi lại doanh thu

record takings

doanh thu từ quầy bar

bar takings

Doanh thu quán bar ở thị trấn của tôi cao hơn vào cuối tuần vì có nhiều khách hơn.

The bar takings in my town are higher on weekends due to more visitors.

Video ngữ cảnh