takings
takings (Noun Countable)
Nghĩa 01
số tiền thu vào; doanh thu; tiền thu được (tại cửa hàng, rạp chiếu phim, sự kiện, v.v.)
the amount of money received, especially in business, at an event, or from admissions; receipts, revenue.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
số tiền thu được trong một khoảng thời gian nhất định (ví dụ: tiền thu trong ngày, tuần)
the money collected during a particular period (e.g., daily/weekly takings).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của takings (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
doanh thu hàng tuần weekly takings | Tiền thu hàng tuần của quán cà phê địa phương tăng 20 đô la sau khi nhóm luyện nói IELTS mới họp tại đó. The local coffee shop's weekly takings increased by 20 dollars after the new IELTS speaking practice group met there. |
thu nhập ròng net takings | Sự kiện từ thiện ở Hà Nội có tổng thu nhập ròng là 5 triệu đồng cho trẻ em nghèo. The charity event in Hanoi had net takings of 5 million dong for poor children. |
doanh thu phòng vé box-office takings | Doanh thu phòng vé của bộ phim cho thấy nhiều người thích các câu chuyện xã hội trong điện ảnh. The movie's box-office takings showed many people enjoy social stories in cinema. |
ghi lại doanh thu record takings | |
doanh thu từ quầy bar bar takings | Doanh thu quán bar ở thị trấn của tôi cao hơn vào cuối tuần vì có nhiều khách hơn. The bar takings in my town are higher on weekends due to more visitors. |