Bản dịch của từ Talk out trong tiếng Việt

Talk out

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Talk out(Verb)

tɑk aʊt
tɑk aʊt
01

Thảo luận công khai hoặc công khai để đạt được quyết định hoặc kết luận.

To discuss openly or publicly in order to reach a decision or conclusion.

Ví dụ
02

Thuyết phục ai đó thay đổi ý kiến hoặc thực hiện hành động thông qua thảo luận.

To persuade someone to change their mind or to take action through discussion.

Ví dụ
03

Nói hoặc bày tỏ bản thân một cách rõ ràng và công khai.

To speak or express oneself clearly and openly.

Ví dụ