Bản dịch của từ Talk-show host trong tiếng Việt

Talk-show host

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Talk-show host(Noun)

tˈækʃˌɔ hˈoʊst
tˈækʃˌɔ hˈoʊst
01

Người dẫn chương trình trò chuyện trên truyền hình hoặc phát thanh; người dẫn các chương trình talk-show, phỏng vấn khách mời và điều phối cuộc trò chuyện.

A person who hosts a television or radio talk show.

节目主持人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Talk-show host(Idiom)

ˈtɔkˈʃoʊˌhoʊst
ˈtɔkˈʃoʊˌhoʊst
01

Chỉ người dẫn chương trình trò chuyện trên truyền hình hoặc phát thanh; người điều phối, đặt câu hỏi và tương tác với khách mời trong các chương trình talk-show.

Used to refer to a person who hosts talk shows on television or radio.

主持人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh