Bản dịch của từ Talk the talk trong tiếng Việt

Talk the talk

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Talk the talk(Idiom)

ˈtɔkˈθɛ.tɔk
ˈtɔkˈθɛ.tɔk
01

Để diễn đạt rõ ràng hành vi hoặc thái độ dự định của mình bằng lời nói như một cách để tạo dựng lòng tin.

To express intended behavior or attitude through words as a means to gain trust.

通过言语表达预期的行为或态度,以赢得信任感。

Ví dụ
02

Nói có thẩm quyền về một chủ đề nhưng lại thiếu năng lực hoặc kinh nghiệm thực tế để hỗ trợ cho điều đó

Speaking authoritatively on a subject without having the practical skills or experience to back it up.

在没有实际能力或经验作为支撑的情况下,自信满满地发表关于某一话题的权威见解。

Ví dụ
03

Hành xử kiểu như thể mình có khả năng hoặc đặc điểm gì đặc biệt, thường là thái độ phô trương.

Acting in a way that suggests a person has specific abilities or qualities, often in a haughty manner.

按建议去举止,表现出某人具备的特定能力或品格,往往带点傲慢的味道。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh