Bản dịch của từ Tandem repeat trong tiếng Việt

Tandem repeat

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tandem repeat(Noun)

tˈændəm ɹɨpˈit
tˈændəm ɹɨpˈit
01

Một chuỗi hai hoặc nhiều đoạn DNA nằm cạnh nhau và được lặp lại.

A sequence of two or more DNA segments that are adjacent to each other and are repeated.

Ví dụ
02

Một cặp cấu trúc giống nhau hoặc tương tự xảy ra cạnh nhau trong một chuỗi.

A pair of similar or identical structures occurring next to each other in a sequence.

Ví dụ
03

Trong di truyền học, một loại sắp xếp DNA trong đó cùng một mẫu nucleotide được lặp lại một cách liên tiếp.

In genetics, a type of DNA arrangement where the same pattern of nucleotides is repeated in a consecutive manner.

Ví dụ