Bản dịch của từ Tarot trong tiếng Việt

Tarot

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tarot(Noun)

tˈæɹoʊ
tæɹˈoʊ
01

Bộ bài tarot là bộ bài truyền thống gồm 78 lá (ở châu Âu) dùng để bói toán hoặc chơi một số trò chơi. Các chất (suit) thường là kiếm, chén, đồng tiền (hoặc pentacle), gậy (hoặc quyền trượng) và một chất cố định gồm các lá áp đảo (trumps).

Playing cards traditionally a pack of 78 with five suits used for fortunetelling and especially in Europe in certain games The suits are typically swords cups coins or pentacles batons or wands and a permanent suit of trumps.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ