Bản dịch của từ Task board trong tiếng Việt
Task board
Noun [U/C]

Task board(Noun)
tˈɑːsk bˈɔːd
ˈtæsk ˈbɔrd
Ví dụ
Ví dụ
03
Hệ thống hiển thị trực quan để tổ chức các nhiệm vụ thường được sử dụng trong quản lý dự án.
A visual display system for organizing tasks often used in project management
Ví dụ
