Bản dịch của từ Task force trong tiếng Việt

Task force

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Task force(Noun)

tˈæsk fˈɔɹs
tˈæsk fˈɔɹs
01

Một nhóm người được lập ra để cùng làm việc và giải quyết một nhiệm vụ cụ thể trong một thời gian nhất định.

A group of people who work together to do a job.

工作小组

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Task force(Phrase)

tˈæsk fˈɔɹs
tˈæsk fˈɔɹs
01

Một nhóm người được thành lập để cùng làm một nhiệm vụ cụ thể hoặc giải quyết một công việc/ vấn đề nhất định.

A group of people who work together to do a job.

一个为完成特定任务而组成的团队。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh