Bản dịch của từ Taste buds trong tiếng Việt

Taste buds

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Taste buds (Noun)

tˈeɪst bˈʌdz
tˈeɪst bˈʌdz
01

Những vết sưng nhỏ màu đỏ hoặc trắng trên lưỡi có chứa vị giác.

The small red or white bumps on the tongue that contain taste buds.

Ví dụ

My taste buds are sensitive to spicy food.

Vị giác của tôi nhạy cảm với đồ ăn cay.

Her taste buds do not like bitter flavors.

Vị giác của cô ấy không thích hương vị đắng.

Do your taste buds prefer sweet or salty snacks?

Vị giác của bạn thích thức ăn nhẹ hay mặn?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Taste buds cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 2, Speaking Part 2 & 3
[...] You can feast on fresh, succulent seafood dishes that will make your dance with joy [...]Trích: Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 2, Speaking Part 2 & 3
Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 1, Speaking Part 2 & 3
[...] Tossing the al dente spaghetti in the silky sauce and garnishing with a sprinkle of black pepper, I could already anticipate the explosion of flavours awaiting my [...]Trích: Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 1, Speaking Part 2 & 3

Idiom with Taste buds

Không có idiom phù hợp