Bản dịch của từ Tax incentives trong tiếng Việt

Tax incentives

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tax incentives(Noun)

tˈæks ɪnsˈɛntɪvz
ˈtæks ˌɪnˈsɛntɪvz
01

Các lợi ích tài chính được đưa ra nhằm khuyến khích cá nhân hoặc doanh nghiệp đầu tư hoặc tham gia vào các hoạt động nhất định.

Financial advantages offered to encourage individuals or businesses to invest or engage in certain activities

Ví dụ
02

Các khoản trợ cấp của chính phủ giúp giảm nghĩa vụ thuế cho cá nhân hoặc doanh nghiệp.

Government benefits that reduce tax liabilities for individuals or businesses

Ví dụ
03

Các chính sách được thực hiện nhằm thúc đẩy hoạt động kinh tế hoặc đầu tư thông qua việc giảm thuế.

Policies implemented to promote economic activity or investment through tax reductions

Ví dụ