Bản dịch của từ Tax incentives trong tiếng Việt
Tax incentives
Noun [U/C]

Tax incentives(Noun)
tˈæks ɪnsˈɛntɪvz
ˈtæks ˌɪnˈsɛntɪvz
Ví dụ
02
Các khoản trợ cấp của chính phủ giúp giảm nghĩa vụ thuế cho cá nhân hoặc doanh nghiệp.
Government benefits that reduce tax liabilities for individuals or businesses
Ví dụ
03
Các chính sách được thực hiện nhằm thúc đẩy hoạt động kinh tế hoặc đầu tư thông qua việc giảm thuế.
Policies implemented to promote economic activity or investment through tax reductions
Ví dụ
