Bản dịch của từ Tax relief trong tiếng Việt

Tax relief

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tax relief(Noun)

tˈæks rɪlˈiːf
ˈtæks rɪˈɫif
01

Các chính sách của chính phủ nhằm giảm thuế cho cá nhân hoặc doanh nghiệp.

Government policies aimed at lowering taxes for individuals or businesses

Ví dụ
02

Sự giảm thiểu số thuế mà một người phải trả.

A reduction in the amount of tax that one has to pay

Ví dụ
03

Một lợi ích cho phép người nộp thuế giảm nghĩa vụ thuế tổng thể.

A benefit that allows taxpayers to decrease their overall tax liability

Ví dụ