Bản dịch của từ Tax sale trong tiếng Việt

Tax sale

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tax sale(Noun)

tæks seɪl
tæks seɪl
01

Một cuộc bán tài sản do cơ quan chính phủ tổ chức do chủ sở hữu không thanh toán thuế.

A sale of property held by a government authority due to the owner's failure to pay taxes.

Ví dụ
02

Một cuộc đấu giá các tài sản nhằm chuyển quyền sở hữu để đáp ứng các nghĩa vụ thuế.

An auction of properties where ownership is transferred to satisfy tax obligations.

Ví dụ
03

Quy trình mà một chính phủ bán các tài sản để thu hồi thuế chưa thanh toán.

The process through which a government sells properties to recover unpaid taxes.

Ví dụ