ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Taxi
Xe có tài xế chở người đến địa điểm họ chọn và tính tiền theo chuyến đi hoặc quãng đường.
A car with a driver that people pay to take them to a chosen place
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Điều khiển máy bay di chuyển chậm trên mặt đất bằng động cơ của nó, nhất là trước khi cất cánh hoặc sau khi hạ cánh.
To move an aircraft slowly along the ground under its own power especially before takeoff or after landing