Bản dịch của từ Teal trong tiếng Việt

Teal

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Teal (Noun)

tˈil
tˈil
01

Màu xanh lơ đậm pha xanh lá; một sắc xanh hơi ngả sang xanh lục, đậm hơn xanh lơ và gần giống màu lam lục đậm (màu teal).

(countable, uncountable, color) A dark, somewhat bluish-green colour; a dark cyan.

Ví dụ
02

Một loài vịt nước ngọt nhỏ thuộc chi Anas, thường có màu lông sặc sỡ (thường là xanh ngọc/lam), cổ ngắn.

(countable) Any of various small freshwater ducks of the genus Anas that are brightly coloured and have short necks.

Ví dụ
03

(trong bối cảnh chính trị Úc) một chính khách độc lập hoặc ứng cử viên độc lập có quan điểm môi trường và cải cách, thường có xu hướng tiến bộ về khí hậu và minh bạch; thuật ngữ này xuất phát từ màu xanh lam-lục (‘teal’) thường được gắn với phong trào này.

(countable, Australia, politics, chiefly attributive) A teal independent.

Ví dụ

Teal (Adjective)

tˈil
tˈil
01

Màu xanh lam pha lẫn xanh lục; màu xanh ngọc có tông hơi xanh dương.

Having a bluish-green colour.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh