Anh - Việt

Bản dịch của từ Teal trong tiếng Việt

teal

AdjectiveNoun

teal (Adjective)

/tˈil/
/tˈil/
AI

Nghĩa 01

Màu xanh lam pha lẫn xanh lục; màu xanh ngọc có tông hơi xanh dương.

Having a bluish-green colour.

Ví dụ
Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh lam đến sự kiện xã hội.She wore a teal dress to the social event.
Những bức tường của câu lạc bộ xã hội được sơn màu xanh lam.The walls of the social club were painted in teal.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

teal (Noun)

/tˈil/
/tˈil/
AI

Nghĩa 01

(trong bối cảnh chính trị Úc) một chính khách độc lập hoặc ứng cử viên độc lập có quan điểm môi trường và cải cách, thường có xu hướng tiến bộ về khí hậu và minh bạch; thuật ngữ này xuất phát từ màu xanh lam-lục (‘teal’) thường được gắn với phong trào này.

(countable, Australia, politics, chiefly attributive) A teal independent.

Ví dụ
Cô ấy tham gia Đảng Teal, một nhóm chính trị độc lập Teal.She joined the Teal Party, a teal independent political group.
Đảng Teal giành được hai ghế, một trong số đó là ghế Teal.The Teal Party won two seats, one of which was teal.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

màu xanh lơ đậm pha xanh lá; một sắc xanh hơi ngả sang xanh lục, đậm hơn xanh lơ và gần giống màu lam lục đậm (màu teal).

(countable, uncountable, color) A dark, somewhat bluish-green colour; a dark cyan.

Ví dụ
Cô ấy đã sơn tường phòng khách của mình bằng màu xanh lá cây để tạo ra một bầu không khí dễ chịu.She painted her living room walls in teal to create a calming atmosphere.
Các phụ dâu mặc váy màu xanh lá cây để phù hợp với cảnh màu của đám cưới.The bridesmaids wore teal dresses to match the wedding's color scheme.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một loài vịt nước ngọt nhỏ thuộc chi Anas, thường có màu lông sặc sỡ (thường là xanh ngọc/lam), cổ ngắn.

(countable) Any of various small freshwater ducks of the genus Anas that are brightly coloured and have short necks.

Ví dụ
Vịt teal thường xuất hiện ở ao gần công viên.Teals are commonly seen in the pond near the park.
Một nhóm vịt teal bay múa grác múa qua hồ.A group of teals flew gracefully over the lake.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của teal (Noun)

SingularPlural

teal

teals

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh