Anh - Việt

Bản dịch của từ Team trong tiếng Việt

team

Noun CountableNounVerb

team (Noun Countable)

/tiːm/
/tiːm/
AI

Nghĩa 01

Một nhóm người làm việc cùng nhau vì một mục tiêu chung; đội (trong thể thao, công việc, dự án, v.v.).

Team, group, group.

Ví dụ
Đội bóng rổ của trường chúng tôi đã giành chức vô địch vào năm ngoái.Our school's basketball team won the championship last year.
Đội tiếp thị đã cùng nhau hợp tác thực hiện một chiến dịch quảng cáo mới.The marketing team collaborated on a new ad campaign together.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của team (Noun Countable)

ADJECTIVE + teamVERB + teamPREPOSITIONteam + NOUNteam + VERBPHRASES
Kết hợp từ của team
Collocation
Ví dụ

đội ngũ sáng tạo

creative team

Nhóm sáng tạo đã thiết kế một chiến dịch truyền thông xã hội mới cho năm 2023.

The creative team designed a new social media campaign for 2023.

đội ngũ quản lý

management team

Nhóm quản lý đã thảo luận về các vấn đề xã hội tại cuộc họp cuối.

The management team discussed social issues at the last meeting.

cặp vợ chồng

husband-and-wife team

Trong bài thi IELTS, một nhóm vợ chồng đã nói về cuộc sống của họ ở một thị trấn nhỏ.

In the IELTS test, a husband-and-wife team talked about their life in a small town.

đội ngũ bán hàng

sales team

Trong bài nói IELTS, tôi đã nói về cách nhóm bán hàng làm việc trong công ty của bố tôi.

In the IELTS speaking test, I talked about how a sales team works in my father's company.

nhóm dự án

project team

Nhóm dự án trong lớp IELTS của tôi lên kế hoạch thảo luận nhóm về mạng xã hội.

The project team in my IELTS class plans a group talk about social media.

team (Noun)

/tˈim/
/tˈim/
AI

Nghĩa 01

Một nhóm người chơi cùng nhau, tạo thành một bên tham gia trong một trận đấu hoặc môn thể thao cạnh tranh.

A group of players forming one side in a competitive game or sport.

Ví dụ
Đội bóng đá đã giành chức vô địch năm ngoái.The soccer team won the championship last year.
Đội của chúng tôi đã đạt được thành công lớn trong cuộc thi.Our team achieved great success in the competition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của team (Noun)

SingularPlural

team

teams

Kết hợp từ của team (Noun)

ADJECTIVE + teamPHRASESPREPOSITIONVERB + teamteam + NOUNteam + VERB
Kết hợp từ của team
Collocation
Ví dụ

đội ngũ đặc biệt

special team

Đội đặc biệt đã tổ chức một sự kiện cộng đồng vào thứ Bảy tuần trước ở Boston.

The special team organized a community event last Saturday in Boston.

đội tuyển Ireland

Ireland team

Đội Ireland đã giành chiến thắng trong sự kiện xã hội hôm thứ Bảy tuần trước tại Dublin.

The Ireland team won the social event last Saturday in Dublin.

đội bóng trường

school team

Trong bài thi nói IELTS, tôi đã nói về đội trường học của mình, đội đã thắng trận bóng đá khu vực năm ngoái.

In the IELTS speaking test, I talked about my school team that won the regional soccer match last year.

đội ngũ y tế

medical team

Trong lễ hội, nhóm y tế đã giúp nhiều người bị thương nhẹ.

During the festival, the medical team helped many people with minor injuries.

đội tuyển Pháp

French team

Đội tuyển Pháp đã chơi rất tốt tại World Cup 2018, điều này tôi đã viết trong bài luận IELTS của mình.

The French team played very well in the 2018 World Cup, which I wrote about in my IELTS essay.

team (Verb)

/tˈim/
/tˈim/
AI

Nghĩa 01

Buộc hoặc dắt nhiều con vật (thường là ngựa) vào yên cương hoặc dây kéo để chúng cùng kéo một phương tiện (xe ngựa, cỗ xe).

Harness (animals, especially horses) together to pull a vehicle.

Ví dụ
Nhóm ngựa hợp sức kéo xe.The group of horses teamed up to pull the carriage.
Họ tập hợp ngựa cùng nhau đi diễu hành.They teamed the horses together for the parade.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Ghép hoặc phối một món trang phục với món khác sao cho chúng phù hợp nhau về kiểu dáng, màu sắc hoặc phong cách.

Match or coordinate a garment with (another)

Ví dụ
Cô ấy sẽ kết hợp chiếc váy màu xanh của mình với một chiếc áo đan len màu trắng.She will team her blue dress with a white cardigan.
Anh ấy kết hợp cà vạt với tất của mình cho bữa tiệc.He teamed his tie with his socks for the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Làm việc cùng nhau như một đội; hợp tác với những người khác để đạt được một mục tiêu chung.

Come together as a team to achieve a common goal.

Ví dụ
Chúng ta phải hợp tác để tổ chức sự kiện từ thiện.We must team up to organize the charity event.
Học sinh hợp sức cùng nhau để giành chiến thắng trong cuộc thi đố vui.Students teamed together to win the quiz competition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của team (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

team

V2

Quá khứ đơn

Past simple

teamed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

teamed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

teams

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

teaming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh