team
team (Noun Countable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của team (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
đội ngũ sáng tạo creative team | Nhóm sáng tạo đã thiết kế một chiến dịch truyền thông xã hội mới cho năm 2023. The creative team designed a new social media campaign for 2023. |
đội ngũ quản lý management team | Nhóm quản lý đã thảo luận về các vấn đề xã hội tại cuộc họp cuối. The management team discussed social issues at the last meeting. |
cặp vợ chồng husband-and-wife team | Trong bài thi IELTS, một nhóm vợ chồng đã nói về cuộc sống của họ ở một thị trấn nhỏ. In the IELTS test, a husband-and-wife team talked about their life in a small town. |
đội ngũ bán hàng sales team | Trong bài nói IELTS, tôi đã nói về cách nhóm bán hàng làm việc trong công ty của bố tôi. In the IELTS speaking test, I talked about how a sales team works in my father's company. |
nhóm dự án project team | Nhóm dự án trong lớp IELTS của tôi lên kế hoạch thảo luận nhóm về mạng xã hội. The project team in my IELTS class plans a group talk about social media. |
team (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của team (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
team | teams |
Kết hợp từ của team (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
đội ngũ đặc biệt special team | Đội đặc biệt đã tổ chức một sự kiện cộng đồng vào thứ Bảy tuần trước ở Boston. The special team organized a community event last Saturday in Boston. |
đội tuyển Ireland Ireland team | Đội Ireland đã giành chiến thắng trong sự kiện xã hội hôm thứ Bảy tuần trước tại Dublin. The Ireland team won the social event last Saturday in Dublin. |
đội bóng trường school team | Trong bài thi nói IELTS, tôi đã nói về đội trường học của mình, đội đã thắng trận bóng đá khu vực năm ngoái. In the IELTS speaking test, I talked about my school team that won the regional soccer match last year. |
đội ngũ y tế medical team | Trong lễ hội, nhóm y tế đã giúp nhiều người bị thương nhẹ. During the festival, the medical team helped many people with minor injuries. |
đội tuyển Pháp French team | Đội tuyển Pháp đã chơi rất tốt tại World Cup 2018, điều này tôi đã viết trong bài luận IELTS của mình. The French team played very well in the 2018 World Cup, which I wrote about in my IELTS essay. |
team (Verb)
Nghĩa 01
Buộc hoặc dắt nhiều con vật (thường là ngựa) vào yên cương hoặc dây kéo để chúng cùng kéo một phương tiện (xe ngựa, cỗ xe).
Harness (animals, especially horses) together to pull a vehicle.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Ghép hoặc phối một món trang phục với món khác sao cho chúng phù hợp nhau về kiểu dáng, màu sắc hoặc phong cách.
Match or coordinate a garment with (another)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của team (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | team |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | teamed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | teamed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | teams |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | teaming |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "team" trong tiếng Anh chỉ một nhóm người làm việc cùng nhau hướng tới một mục tiêu chung. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có cách sử dụng tương tự và không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh thể thao, "team" thường dùng để chỉ một đội thể thao cụ thể, và ở các lĩnh vực khác như kinh doanh hay học thuật, nó có thể tương ứng với các nhóm dự án hoặc nhóm nghiên cứu. Sự phát âm và viết chữ đều nhất quán giữa hai biến thể này.
