Anh - Việt

Bản dịch của từ Tears trong tiếng Việt

tears

Noun

tears (Noun)

/tˈɪɹz/
/tˈɪɹz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của từ 'tear' (giọt nước mắt). Chỉ những giọt nước chảy ra từ mắt khi buồn, đau, xúc động hoặc khi mắt bị kích ứng.

Dạng số nhiều của từ 'tear' (giọt nước mắt). Chỉ những giọt nước chảy ra từ mắt khi buồn, đau, xúc động hoặc khi mắt bị kích ứng.

plural of tear.

Ví dụ
Nhiều giọt nước mắt đã rơi trong cuộc biểu tình xã hội hôm thứ Bảy.Many tears were shed during the social protest last Saturday.
Cộng đồng không khóc nước mắt vì những cơ hội đã mất.The community did not cry tears for the lost opportunities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dòng nước mắt rượu (vệt lỏng sền sệt) bám vào thành ly khi lắc rượu trước khi nếm; thường dùng để mô tả các vệt rượu chảy xuống trong ly.

Dòng nước mắt rượu (vệt lỏng sền sệt) bám vào thành ly khi lắc rượu trước khi nếm; thường dùng để mô tả các vệt rượu chảy xuống trong ly.

Viscous streaks left on the inside of the glass when certain wines are swirled around before tasting.

Ví dụ
Người phục vụ rượu đã chú ý đến những vết nước trên ly rượu.The sommelier noted the tears on the wine glass after swirling.
Những vết nước không thể nhìn thấy trong những ly rượu rẻ tiền.The tears were not visible in the cheap wine glasses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của tears (Noun)

SingularPlural

tear

tears

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh