Bản dịch của từ Teaspoon trong tiếng Việt

Teaspoon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Teaspoon(Noun)

tˈispun
tˈispun
01

Một cái thìa nhỏ, thường dùng để pha đường và khuấy đồ uống nóng như cà phê hoặc trà, hoặc để ăn một số món ăn nhẹ.

A small spoon used typically for adding sugar to and stirring hot drinks or for eating some foods.

小勺子,用于咖啡或茶等热饮的糖搅拌。

teaspoon nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Teaspoon (Noun)

SingularPlural

Teaspoon

Teaspoons

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh